Home

Outdoor APs

Model
Standards
Frequency
Max. Data Rates
IP Rating
Antenna
Standards

802.11ac

Frequency

2.4 & 5 GHz

Max. Data Rates

400 & 1,300 Mbps

IP Rating

IP68

Antenna

3 x 5 dBi (2.4GHz) Omni
3 x 7 dBi (5GHz) Omni (Detachable)

Standards

802.11ac Wave2

Frequency

2.4 & 5 GHz

Max. Data Rates

400 & 867 Mbps

IP Rating

IP67

Antenna

2.4GHz: 5.0dBi
5GHz: 5.0dBi

Model
ENS1750
Standards

802.11ac

Frequency

2.4 & 5 GHz

Max. Data Rates

400 & 1,300 Mbps

IP Rating

IP55

Antenna

5dBi Omni (Internal)

Model
ENS1200
Standards

802.11ac

Frequency

2.4 & 5 GHz

Max. Data Rates

300 & 867 Mbps

IP Rating

IP55

Antenna

5dBi Omni (Internal)

Model
ENS620EXT
Standards

802.11ac Wave2

Frequency

2.4 & 5 GHz

Max. Data Rates

400 & 867 Mbps

IP Rating

IP55

Antenna

4 x 5 dBi Omni
SMA-Type (Detachable)

Standards

802.11ac Wave2

Frequency

5 GHz

Max. Data Rates

867 Mbps

IP Rating

IP55

Antenna

2 x 5 dBi External SMA

Model
ENS500-AC
Standards

802.11ac Wave2

Frequency

5150MHz~5850MHz

Max. Data Rates

867 Mbps

IP Rating

IP55

Antenna

Directional 14dBi

Model
ENS500EXT
Standards

802.11n

Frequency

5 GHz

Max. Data Rates

300 Mbps

IP Rating

IP55

Antenna

2 x 5dBi SMA-Type Omni (Detachable)

Model
ENS202EXT
Standards

802.11n

Frequency

2.4 GHz

Max. Data Rates

300 Mbps

IP Rating

IP55

Antenna

2 x 5dBi SMA-Type Omni (Detachable)

Tốc độ cao hơn cho việc hỗ trợ đa người dùng

Tốc độ đạt tới 1,300 Mbps và tăng cường hiệu năng Multi-MIMO cho việc mở rộng khả năng người dùng để đạt hiệu quả trong việc cung cấp
Wi-Fi tới các khu vực đông đúc ngoài trời.

 

Đảm bảo hiệu suất trong môi trường khắc nghiệt

Được thiết kế để hoạt động trong những môi trường khắc nghiệt, các AP ngoài trời dòng Neutron có vỏ chống bụi và chống nước tiêu chuẩn IP
đảm bảo các AP chịu được khí hậu ngoài trời cực nóng hay cực lạnh, và những môi trường công nghiệp trong nhà, nơi nhiệt độ là một yếu tố tác động.

Tùy chọn linh hoạt trong việc triển khai và cấp nguồn

Triển khai và cấp nguồn cho các AP tại nơi không có ổ cắm nguồn thông qua switch PoE hoặc bộ cấp nguồn với phạm vi 328 feet (100 m) từ nguồn cấp.
Sử dụng cổng kết nối thứ 2 để kết nối các thiết bị khác như một IP camera, access point, hay các thiết bị khác ở 1 trong 4 chế độ cơ bản theo nhu cầu mạng của bạn.

Tối ưu hóa phạm vi ngoài trời, Ghép nối với Sector Antenna

Mở rộng mạng ở khoảng cách gần hoặc xa thông qua điều chỉnh công suất đầu ra và độ nhạy thu. Ghép nối APs với ăng ten hình quạt có thể tháo rời
của EnGenius để tăng công suất phát sóng tại trạm với ăng ten dải quạt vùng phủ 120°, cho các điểm phát ngoài trời lên tới 2 miles (3,2 km).

Xem, giám sát và cấu hình tại chỗ hoặc từ xa

Quản lý các AP/Bridges sử dụng công cụ SNMP hoặc giám sát chúng thông qua phần mềm EZ Controller. Các thiết bị được triển khai ở những khu vực khó tiếp cận dễ dàng
được cấu hình lại, cập nhật và giám sát. Tải lên và xem sơ đồ mặt bằng hoặc dùng bản đồ để xác định và điều khiển các AP được quản lý. Có sẵn trên Windows, Mac OS X, và Linux.

Bốn chế độ hoạt động cung cấp các tùy chọn cấu hình linh hoạt

Các chế độ Access Point, Client Bridge, WDS AP, Bridge, Station và Client Router gia tăng khả năng thích ứng của mạng với nhu cầu của bạn.
Với bốn chế độ hoạt động, các thiết bị rất linh hoạt trong triển khai và mở rộng chức năng.

Mạng Guest

Thiết lập mạng khách để hạn chế tài nguyên Internet của các khách truy cập trong khi vẫn bảo vệ mạng khỏi các Trojans và malware có thể sử dụng thiết bị di động của khách truy cập để tấn công mạng. Ngăn khách truy cập vào các  thiết bị và các dữ liệu quan trọng của mạng, phân chia các nhóm người dùng giúp tăng tính bảo mật và kiểm soát băng thông mạng.